Máy in Laser Đa chức năng Canon MF237w (in wifi, scan, copy, fax)

 Tiết kiệm thời gian bằng cách sao chép và quét trên hai mặt của tờ giấy một cách thuận tiện nhờ có khay nạp giấy đảo mặt tự động.

 In wifi, Scan, copy và fax
  • Tốc độ (A4): lên tới 23ppm
  • FPOT (A4): 6.0 giây
  • Độ phân giải bản in: Lên đến 1200 x 1200dpi (tương đương)
  • Lượng in khuyến nghị hàng tháng: 500 - 2,000 trang
  • Dùng mực canon 337: 2.400 trang, theo máy ban đầu 1.700 trang
  • Bảo hành: Trong vòng 12 tháng theo hãng 

    - Công ty có chính sách giá và hỗ trợ kỹ thuật tốt đối với doanh nghiệp và cơ quan.

    - Công ty có chính sách thanh toán linh hoạt đối với doanh nghiệp và cơ quan.

    - Giao hàng, lắp đặt và bảo hành tận nơi sử dụng khu vực Hà Nội

5,900,000 đ
8,500,000đ
--44%
Số lượng
Size
Màu sắc
  • Mô tả sản phẩm
  • Đánh giá sản phẩm
  • Video
  • In

      

    Phương pháp in

    Máy in laser đen trắng

    Tốc độ in khổ A4

    in một mặt:

    23 trang/phút

    Độ phân giải in

    600 x 600dpi

    Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh

    1200 x 1200dpi (tương đương)

    Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)

    13,5 giây hoặc nhanh hơn

    Thời gian in bản đầu tiên (FCOT)

    Xấp xỉ 6 giây

    Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)

    Xấp xỉ 2,0 giây

    Ngôn ngữ in

    UFR II LT

    Lề in

    5mm -  lề trên, dưới, trái và phải (các khổ giấy không phải Envelope)
    10mm – lề trên, dưới, trái và phải (Envelope)

    Các tính năng in

    Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver

    SAO CHỤP

      

    Tốc độ sao chụp khổ A4

    Một mặt:

    23 trang/phút

    Độ phân giải bản sao

    600 x 600dpi

    Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT)

    Xấp xỉ 9 giây

    Số lượng bản sao tối đa

    99 bản

    Phóng to/ thu nhỏ

    25 - 400 % tăng giảm 1%

    Các tính năng sao chụp

    Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID

    Quét

      

    Độ phân giải bản quét

    Độ phân giải quang học: 

    Up to 600 x 600dpi

    Độ phân giải tăng cường:

    Up to 9600 x 9600dpi

    Chiều sâu màu quét

    24-bit

    Quét kéo

    Có, USB

    Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF)

    Có, USB

    Các tính năng quét

    TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)

    Fax

     

    Tốc độ  modem

    33,6Kbps

    Độ phân giải fax

    200 x 400dpi

    Phương pháp nén

    MH, MR, MMR

    Dung lượng bộ nhớ (*1)

    256 trang

    Quay số bằng phím tắt

    4 phím

    Quay số tốc độ (phím tắt + số mã hóa)

    100 số

    Quay số theo nhóm/ Địa chỉ

    Tối đa 103 số/địa chỉ

    Gửi fax liên tục

    Tối đa 114 địa chỉ

    Chế độ nhận

    Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại

    Sao lưu bộ nhớ

    Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn

    Các tính năng fax

    Chuyển tiếp fax*, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ chuyển fax), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả thực hiện fax, báo cáo quản lí hoạt động fax

    *Chức năng chuyển fax cho phép thực hiện thao tác chuyển fax bằng tay các văn bản đã được lưu trên máy fax tới một địa chỉ xác định trong sổ địa chỉ. Chức năng này chỉ hỗ trợ chuyển tiếp bản fax tới một máy fax khác. Để biết thêm thông tin, xin vui lòng đọc sách hướng dẫn sử dụng của máy in này.

    XỬ LÍ GIẤY

      

    Khay nạp tài liệu tự động (ADF)

    35 tờ (80g/m2)

    Khổ giấy cho khay ADF

    A4, B5, A5, B6, Letter, Legal
    (Tối thiểu 105 x 148mm tới tối đa 356 x 216mm)

    Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn)

    Khay cassette 250 tờ 
    Khay tay 1 tờ 
    * Giấy thường (60-80g/m2)

    Nguồn giấy ra

    100 tờ
    (giấy ra úp mặt, 68g/m2 A4)

    Khổ giấy

    Khay Cassette chuẩn:

    A4, B5, A5 Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy thẻ index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn độ
    Khổ bao thư
    COM10, Monarch, C5, DL
    Khổ chọn thêm (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)

    Khay tay:

    A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy in ảnh thẻ Index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn Độ 
    Khổ bao thư: 
    COM10, Monarch, C5, DL
    Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)

    Loại giấy

    Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư

    Định lượng giấy 

    Khay Cassette chuẩn:

    60 đến 163g/m2

    Khay tay:

    60 đến 163g/m2

    KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM

      

    Kết nối giao diện chuẩn

    Có dây:

    USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (Network)

    Không dây:

    Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt WPS dễ dàng)

    Kết nối giao thức mạng

    Khi in:

    LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)

    Khi quét:

    WSD-Scan (IPv4, IPv6)

    TCP/IP Application Services:

    Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6)

    Quản lí:

    SNMPv1 (IPv4,IPv6)

    An ninh mạng

    Có dây:

    Lọc địa chỉ IP/Mac

    Không dây:

    WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)

    Cấu hình không dây một đẩy

    Cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS)

    In di động

    Canon Mobile Printing, Canon Mobile Scanning, Apple AirPrint, Mopria

    Tương thích hệ điều hành (*2)

    Windows 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows XP, Windows Vista, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012, Windows Server 2008 R2, Windows Server 2008, Windows Server 2003, Mac OS X 10.5.8 & up (*3), Linux (*4)

    Phần mềm đi kèm

    Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy fax, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF Toolbox, phần mềm sổ địa chỉ, Presto! PageManager, SSID Tool, hiển thị trạng thái mực

    CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG

      

    Bộ nhớ

    256MB

    Màn hình LCD

    Màn hình LCD đen trắng 6 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)

    Kích thước (W x D x H)

    390 x 371 x 360mm (đóng khay Cassette)
    390 x 441 x 360mm (mở khay Cassette)

    Trọng lượng

    11,5kg (12,1kg khi kèm cartridge)

    Tiêu thụ điện

    Tối đa:

    1.270W hoặc thấp hơn

    Trung bình, Khi đang vận hành:

    500W

    Trung bình, Khi ở chế độ Standby:

    5,4W

    Trung bình, Khi ở chế độ nghỉ:

    Xấp xỉ 1,6W
    Xấp xỉ 2,0W (không dây)

    Mức âm (*5)

    Khi đang vận hành:

    Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): 50dB khi in 
    Mức công suất âm : 6,5B

    Khi ở chế độ Standby:

    Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): không thể nghe thấy (*6)
    Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị chuẩn)

    Môi trường vận hành

    Nhiệt độ:

    10 đến 30°C

    Độ ẩm:

    20% đến 80% RH (không tính ngưng tụ)

    Nguồn điện yêu cầu

    AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz

    Cartridge mực (*7)

    Cartridge 337: 2.400 trang
    (cartridge đi kèm máy: 1.700 trang)

    Dung lượng bản in hàng tháng (*8)

    8.000 trang

     

    Specifications are subject to change without notice.

     

     

    *1

    Dựa theo biểu đồ ITU-T #1 (chế độ chuẩn)

    *2

    ScanGear và MF Toolbox không áp dụng cho Windows Server 2003 / 2008 / 2012.

    *3

    Có thể tải trình điều khiển cho hệ điều hành Mac từ địa chỉ www.canon-asia.com

    *4

    Chức năng in chỉ hỗ trợ cho Linux. Có thể tải trình điều khiển mới nhất cho hệ điều hành Linux từ địa chỉ www.canon-asia.com

    *5

    Được thử nghiệm theo chuẩn ISO 7779 và công bố theo chuẩn ISO 9296.

    *6

    "Không thể nghe thấy" có nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng ngoài nhỏ hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (mức âm nền) theo tiêu chuẩn ISO 7779.

    *7

    Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752

    *8

    Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laser khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.

Sản phẩm cùng chuyên mục

Sản phẩm đã xem